Mr.Chinese Channel
Từ vựng HSK 3.0
Giáo trình Sơ Cấp
Ngữ pháp 3.0
Tài Liệu HSK
Liên hệ
Từ vựng HSK 3.0
Giáo trình Sơ Cấp
Ngữ pháp 3.0
Tài Liệu HSK
Liên hệ
Đang tải dữ liệu...
← Mục lục
Bài 13: Hành động song song (一边...一边...)
Sơ Cấp 3 · 一边吃饭一边聊天 · 28 từ vựng
Ẩn Pinyin
Ẩn nghĩa
✍️ Luyện tập
🗂 Flashcard
🔓
Mở khóa
⭐ [Free] Bài 1: Chào hỏi & Làm quen cơ bản
⭐ [Free] Bài 2: Hỏi tên & Xưng hô cơ bản
⭐ [Free] Bài 3: Hỏi quốc tịch & Giới thiệu ngôn ngữ
Bài 4: Gia đình, số lượng & Tuổi tác
Bài 5: Ngày tháng & Thời gian biểu
Bài 6: Nhu cầu & Mua sắm hàng ngày
Bài 7: Giờ giấc & Lịch trình sinh hoạt
Bài 8: Vị trí, phương hướng & Nơi chốn
Bài 9: Không gian & Tồn hiện sự vật
Bài 10: Hỏi giá cả & Mua sắm hàng hóa
Bài 11: Hành động đang diễn ra & Nơi chốn
Bài 12: Thời tiết & Cảm nhận cá nhân
Bài 13: Xin phép, thỉnh cầu & Giao tiếp lịch sự
Bài 14: Hành động đã xảy ra & Phương tiện đi lại
Bài 15: Trải nghiệm du lịch & Cảm nghĩ
Bài 1: Nhấn mạnh thông tin (Câu chữ 是...的)
Bài 2: Giao thông & Lựa chọn phương tiện
Bài 3: Kết quả hành động (Bổ ngữ kết quả)
Bài 4: Kinh nghiệm từng trải & Cụm từ 的
Bài 5: Phương hướng di chuyển (Bổ ngữ xu hướng đơn)
Bài 6: Miêu tả trạng thái & Trợ từ kết cấu 地
Bài 7: Đánh giá trình độ (Bổ ngữ trạng thái 得)
Bài 8: So sánh hơn kém (Câu chữ 比 dạng 1 & 2)
Bài 9: Khoảng cách (离) & So sánh không bằng (没有)
Bài 10: Sự việc sắp diễn ra (快要...了)
Bài 11: Trạng thái đang duy trì (Trợ từ động thái 着)
Bài 12: Biến đổi thời tiết & Mức độ so sánh
Bài 13: Hai tân ngữ & So sánh ngang bằng (跟...一样)
Bài 14: Miêu tả hiện trường (Câu tồn hiện)
Bài 15: Tần suất hành động (Bổ ngữ động lượng)
Bài 1: Miêu tả ngoại hình & Đại từ phi nghi vấn
Bài 2: Trạng thái song song (Cấu trúc 又...又...)
Bài 3: Môi trường sống & Mức độ (Phó từ 挺 / 就 vs 才)
Bài 4: Ngoại trừ (除了...以外) & Kế hoạch nghỉ lễ
Bài 5: Nỗ lực đạt được & Bổ ngữ mức độ
Bài 6: Lên kế hoạch & Giả thiết (Nếu... thì...)
Bài 7: Quan hệ tăng tiến (Không những... mà còn...)
Bài 8: Thói quen rèn luyện & Bổ ngữ thời lượng
Bài 9: Mục đích hành động (为了) & Bổ ngữ khả năng
Bài 10: Xử lý sự vật (Câu chữ 把 dạng 1 & 2)
Bài 11: Công việc văn phòng & Câu chữ 把 nâng cao
Bài 12: Bổ ngữ xu hướng mở rộng (起来 / 下去)
Bài 13: Hành động song song (一边...一边...)
Bài 14: Câu bị động trong tiếng Hán (Câu chữ 被)
Bài 15: Căn cứ thực tế (Giới từ 根据)
Bài 16: Thay đổi liên tục (一会儿...一会儿...)
Bài 17: Hướng tới mục tiêu (Giới từ 向) & Câu phản vấn
Bài 18: Ngày lễ truyền thống & Số ước lượng (概数)
Đang tải nội dung bài giảng...
Sơ Cấp 3 · Bài 13: 一边吃饭一边聊天 (Hành động song song (一边...一边...)) | Mr. Chinese Channel | Mr. Chinese Channel